216.73.216.180 TODAY : 4,124
자료실 서브 타이틀 아이콘

서식/양식

 > 

경찰청-외국어번역본

[베트남어] 정보공개 결정 등 이의신청서

자료 기본정보

[베트남어] 정보공개 결정 등 이의신청서

주요 프로그램 스펙

  • 평점: 10.0
  • 라이선스: free
  • 파일 크기: 262.6 KB

피드백 및 다운로드

  • 사용자 평점: 10.0
  • 조회: 2

제조사 및 등록 정보

  • 제작사: 경찰청
  • 등록일: 2026-04-07 12:10:11
  •  
다운로드

- 설명

[베트남어] 정보공개 결정 등 이의신청서


※ 번역문은 민원 신청을 위한 참고용이며, 기존의 한글 서식에 한글로 작성하여 제출해야 함을 유의해주시기 바랍니다.

Lưu ý bản dịch chỉ mang tính chất tham khảo khi đăng ký các vụ việc dân sự; đơn phải được điền bằng tiếng Hàn theo mẫu tiếng Hàn hiện có.

■ 공공기관의 정보공개에 관한 법률 시행규칙 [별지 제9호서식] <개정 2021. 6. 23.>

■ Thông tư hướng dẫn Luật Công khai thông tin của tổ chức công [Mẫu đính kèm số 9]|

<Sửa đổi 2021. 6. 23.>

정보공개시스템(www.open.go.kr)에서도

청구할 수 있습니다.

Có thể nộp yêu cầu trên hệ thống công khai

thông tin (www.open.go.kr).

정보공개 결정 등 이의신청서

ĐƠN KHIẾU NẠI QUYẾT ĐỊNH CÔ NG KHAI THÔ NG TIN

※ 색상이 어두운 칸은 신청인(대리인)이 작성하지 않습니다.

※ Người nộp đơn (người được uỷ quyền) không điền vào các ô màu tối.

접수번호

접수일

처리기간:

Số tiếp nhận

Ngày tiếp nhận

Thời gian xử lý:

성명(법인·단체명 및 대표자 성명)

생년월일(성별)

Họ tên (tên pháp nhân, tổ chức và họ tên người đại diện)

Năm, tháng, ngày sinh (giới tính)

( )

여권·외국인등록번호(외국인의 경우 작성)

사업자(법인·단체)등록번호

이의신청인

Số hộ chiếu, số đăng ký người nước ngoài (chỉ điền nếu

Số đăng ký kinh doanh (pháp nhân, tổ chức)

Người khiếu

là người nước ngoài)

nại

주소(소재지)

전화번호(또는 휴대전화번호)

Địa chỉ (địa chỉ công ty)

Số điện thoại (hoặc số di động)

전자우편주소

팩스번호

Địa chỉ email

Số fax

공개 또는

비공개 내용

Nội dung

công khai

hoặc không

công khai

정보공개 결정에 대하여 불복이 있는 때

Khi không đồng ý với quyết định công khai thông tin

정보(공개[ ] 부분 공개[ ] 비공개[ ]) 결정 통지서를 년 월 일에 받았음.

이의신청

Tôi đã nhận được thông báo quyết định (Công khai[ ] Công khai một phần[ ] Không công khai[ ])

사유

thông tin vào năm tháng ngày .

Lí do khiếu

※ 공개 결정에 대한 이의신청은 제3자의 경우에만 해당됩니다.

nại

※ Khiếu nại đối với quyết định công khai chỉ áp dụng cho bên thứ 3.

※ [ ]에는 해당되는

곳에 √ 표를 합니다.

정보공개 청구 후 20일이 경과하도록 정보공개 결정이 없는 때

※ [ ]Đánh dấu “√”

Khi không có quyết định công khai thông tin sau 20 ngày kể từ ngày yêu cầu công khai thông tin

vào [ ] tương

ứng.

[ ] 년 월 일에 정보공개를 청구했으나, 정보공개 여부의 결정 통지서를

받지 못했음.

[ ] Tôi đã yêu cầu công khai thông tin vào năm tháng ngày nhưng

không nhận được thông báo quyết định có công khai thông tin hay không.이의신청의

취지 및 이유

Mục đích và

lý do khiếu

nại

「공공기관의 정보공개에 관한 법률」 제18조제1항 또는 제21조제2항과 같은 법 시행령 제18조제1항

에 따라 위와 같이 이의신청서를 제출합니다.

Tôi xin nộp đơn khiếu nại như trên theo khoản 1 Điều 18 hoặc khoản 2 Điều 21 “Luật Công khai thông tin của tổ

chức công” và khoản 1 Điều 18 Nghị định hướng dẫn luật này.

년 월 일

Năm tháng ngày

이의신청인

(서명 또는 인)

Người khiếu nại

(Kí tên hoặc đóng dấu)

(접수기관)

(Cơ quan tiếp

nhận)

귀하

Kính gửi

처 리 절 차

Quy trình xử lý

정보공개심의

신청서 작성

회 심의

결과 통보

Điền đơn

 접 수

Tiếp nhận

 검 토

Kiểm tra

Thẩm tra của

 결 재

Phê duyệt

đăng ký

Thông báo kết

quả

Hội đồng công

khai thông tin

신청인

처 리 기 관: 각 접수기관 (정보공개 업무 담당 부서)

Người đăng ký

Cơ quan xử lý: Cơ quan tiếp nhận (bộ phận phụ trách công khai thông tin)

210㎜×297㎜[백상지 80g/㎡(재활용품)]


미리보기

문서 미리보기:

이 카테고리 Navigation
전체 카테고리 Navigation