216.73.216.58 TODAY : 3,083
자료실 서브 타이틀 아이콘

서식/양식

 > 

경찰청-외국어번역본

[베트남어] 성범죄 경력 및 아동학대관련범죄 전력 조회 동의서

자료 기본정보

[베트남어] 성범죄 경력 및 아동학대관련범죄 전력 조회 동의서

주요 프로그램 스펙

  • 평점: 10.0
  • 라이선스: free
  • 파일 크기: 237.3 KB

피드백 및 다운로드

  • 사용자 평점: 10.0
  • 조회: 252
  • 다운: 11

제조사 및 등록 정보

  • 제작사: 경찰청
  • 등록일: 2026-05-27 08:31:03
  •  

> 설명

[베트남어] 성범죄 경력 및 아동학대관련범죄 전력 조회 동의서


※ 번역문은 민원 신청을 위한 참고용이며, 기존의 한글 서식에 한글로 작성하여 제출해야 함을 유의해주시기 바랍니다.

Lưu ý bản dịch chỉ mang tính chất tham khảo khi đăng ký các vụ việc dân sự; đơn phải được điền bằng tiếng Hàn theo mẫu tiếng

Hàn hiện có.

■ 아동ㆍ청소년의 성보호에 관한 법률 시행규칙 [별지 제10호의2서식] <개정 2022. 3. 14.>

■Thông tư hướng dẫn Luật Bảo vệ trẻ em và thanh thiếu niên trước tội phạm tình dục [Mẫu đính kèm số 10-2]

(앞쪽)

<Sửa đổi 2022. 3. 14.>

(Mặt trước)

성범죄 경력 및 아동학대관련범죄 전력 조회 동의서

ĐƠN ĐỒNG Ý VIỆC TRA CỨU LÝ LỊCH PHẠM TỘI TÌNH DỤC

VÀ TỘI PHẠM TỘI LIÊN QUAN ĐẾN BẠO HÀNH TRẺ EM

성명(외국인의 경우 영문으로 작성)

Họ tên (trường hợp người nước ngoài, điền tiếng Anh)

대상자

주민등록번호(외국인의 경우 외국인등록번호/국적)

Đối

Số chứng minh thư Hàn (trường hợp người nước ngoài, điền số đăng ký người nước ngoài/quốc tịch)

tượng

연락처(휴대전화 등)

Số điện thoại (số di động)

본인은 ○○기관(시설)(예: 유치원, 어린이집, 아동복지시설, 청소년쉼터, 청소년활동시설, 의료기관

등)의 취업자등으로서 「아동ㆍ청소년의 성보호에 관한 법률」 제56조, 같은 법 시행령 제25조 및 같은

법 시행규칙 제8조제3항에 따른 성범죄 경력 조회와 「아동복지법」 제29조의3 및 같은 법 시행령 제26

조의5에 따른 아동학대관련범죄 전력의 통합 조회에 동의합니다.

Tôi, người làm việc trong tổ chức (cơ sở) ○○ (ví dụ: trường mẫu giáo, trường mầm non, cơ sở phúc lợi trẻ em,

mái ấm thanh thiếu niên, cơ sở hoạt động thanh thiếu niên, cơ sở y tế,...), đồng ý việc tra cứu tổng hợp về lý lịch

phạm tội tình dục theo Điều 56 “Luật Bảo vệ trẻ em và thanh thiếu niên trước tội phạm tình dục”, Điều 25 Nghị định

hướng dẫn Luật này, khoản 3 Điều 8 Thông tư hướng dẫn Luật này và tra cứu tổng hợp về phạm tội liên quan đến bạo

hành trẻ em theo Điều 29- 3 “Luật Phúc lợi trẻ em” và Điều 26-5 của Nghị định hướng dẫn Luật này.

년 월 일

Năm tháng ngày

동의자

(서명 또는 인)

Người đồng ý

(Kí tên hoặc đóng dấu)

경찰서장 귀하

Kính gửi Giám đốc Sở Cảnh sát유의사항

Nội dung lưu ý

1. 개인정보 수집항목: 성명, 주민등록번호(외국인의 경우 외국인등록번호 및 국적)

1. Các mục thu thập thông tin cá nhân: Họ tên, số chứng minh thư Hàn (trường hợp người nước ngoài, điền số đăng ký người nước ngoài, quốc

tịch)

2. 개인정보 제공 거부에 따른 제한사항: 귀하는 개인정보 제공 동의를 거부할 권리가 있으나, 동의 거부 시에는 취업에 제한

을 받을 수 있습니다.

2. Nội dung hạn chế khi từ chối cung cấp thông tin cá nhân: Ông/bà có quyền từ chối việc đồng ý cung cấp thông tin cá nhân, nhưng nếu từ chối,

có thể bị hạn chế xin việc.

3. 개인정보의 수집ㆍ이용 목적: 수집된 개인정보는 성범죄 경력 조회, 아동학대관련범죄 전력 조회 등을 위하여 사용됩니다.

3. Mục đích thu thập và sử dụng thông tin cá nhân : Thông tin cá nhân thu thập được sử dụng để tra cứu lý lịch phạm tội tình dục và phạm tội liên

quan đến bạo hành trẻ em.

4. 동의자가 2인 이상일 경우에는 뒤쪽에 일괄하여 작성할 수 있습니다.

4. Nếu có từ 2 người đồng ý trở lên thì có thể viết chung ở mặt sau.

210㎜×297㎜[백상지(80g/㎡) 또는 중질지(80g/㎡)]

(뒤쪽)

(Mặt sau)

성명

주민등록번호

(외국인의 경우

(외국인의 경우

연락처

연번

영문으로 작성)

외국인등록번호/국적)

동의자 서명

(휴대전화 등)

Số thứ

Họ tên

Số chứng minh thư Hàn

Số điện thoại

Họ tên người

tự

(trường hợp người

(trường hợp người nước ngoài, điền

đồng ý

(số di động,...)

nước ngoài, điền tiếng

số đăng ký người nước ngoài/quốc

Anh)

tịch)


> 미리보기

문서 미리보기:

> 다운로드

루젠소프트 자료실은 무료로 운영되고 있습니다.
광고는 서비스 운영에 도움이 됩니다.
지금은 광고 시청 시간입니다.
광고 시청과 다운로드 버튼이 곧 노출될 수 있습니다.
경찰청-외국어번역본 카테고리 Navigation
전체 카테고리 Navigation