서식/양식
>경찰청-외국어번역본
[베트남어] 다른 행정기관 등을 이용한 민원사항 신청서
자료 기본정보
주요 프로그램 스펙
- 평점: 10.0
- 라이선스: free
- 파일 크기: 342.3 KB
피드백 및 다운로드
- 사용자 평점: 10.0
- 조회: 19
- 다운: 2
제조사 및 등록 정보
- 제작사: 경찰청
- 등록일: 2026-04-20 11:00:47
> 설명
[베트남어] 다른 행정기관 등을 이용한 민원사항 신청서
※ 번역문은 민원 신청을 위한 참고용이며, 기존의 한글 서식에 한글로 작성하여 제출해야 함을 유의해주시기 바랍니다.
※ Lưu ý bản dịch chỉ mang tính chất tham khảo khi đăng ký các vụ việc dân sự; đơn phải được điền bằng tiếng Hàn theo mẫu
tiếng Hàn hiện có.
■ 민원 처리에 관한 법률 시행규칙 [별지 제4호서식] <개정 2024. 9. 6.>
■ Thông tư hướng dẫn Luật Giải quyết vấn đề dân sự [Mẫu đính kèm số 4] <Sửa đổi 2024. 9. 6.>
다른 행정기관 등을 이용한 민원사항 신청서
ĐƠN ĐĂNG KÝ DÂN SỰ
THÔNG QUA CƠ QUAN HÀNH CHÍNH KHÁC
(약칭: 어디서나 민원신청서)
(Viết tắt: Đơn đăng ký vấn đề dân sự ở mọi nơi)
※ 뒤쪽의 작성방법을 참고하시기 바라며, 색상이 어두운 란은 신청인이 적지 않습니다. (앞쪽)
※ Vui lòng tham khảo cách điền đơn ở mặt sau, người đăng ký không điền vào các ô màu tối. (Mặt trước)
접수번호
접수일:
처리기간: 개별 민원의 처리기간에 따름
Số tiếp nhận
Ngày tiếp nhận:
Thời gian xử lý: Tùy theo thời gian xử lý từng loại dân sự
1. 신청 민원사항
Nội dung đăng ký dân sự
[ ]지방세 세목별 과세증명서 [ ]납세증명서
[ ]지방세납세증명서
세정
[ ]소득금액증명 [ ]기타( )
Thuế vụ
[ ]Chứng minh tính thuế theo danh mục thuế địa phương [ ]Giấy chứng nhận nộp thuế
[ ]Chứng nhận nộp thuế địa phương
[ ]Chứng minh thu nhập [ ]Khác ( )
[ ]출입국 사실증명 [ ]국내거소신고 사실증명
출입국
[ ]외국인등록 사실증명
Cục xuất nhập cảnh
[ ]Giấy xác nhận sự thật xuất nhập cảnh [ ]Giấy xác nhận sự thật khai báo cư trú trong nước
[ ]Giấy xác nhận sự thật đăng ký người nước ngoài
[ ]건축물대장 등본(초본) 발급(열람)
[ ]지적도(임야도) 등본 발급(열람)
[ ]농지대장 등본 발급 [ ]토지(임야)대장 등본 발급(열람)
[ ]개별공시지가 확인 [ ]공동주택가격 확인 [ ]기타( )
부동산
[ ] Cấp (xem) bản sao (trích lục) sổ đăng ký công trình xây dựng
Bất động sản
[ ] Cấp (xem) Bản đồ địa chính (bản đồ đất rừng)
[ ] Cấp bản sao sổ cái đất nông nghiệp [ ] Cấp (xem) bản sao sổ địa chính (sổ đất rừng)
[ ]Xác nhận bảng giá đất [ ]Xác nhận giá nhà chung cư [ ]Khác( )
소재지:
Địa chỉ:
[ ]자동차등록증 재발급 [ ]자동차 등록원부 등본(초본) 발급(열람)
자동차
[ ] Cấp lại giấy đăng ký xe ô tô [ ]Cấp (xem) bản sao (trích lục) giấy đăng ký xe ô tô
Xe ô tô
등록번호:
등록지주소:
Số đăng ký:
Địa chỉ đăng ký:
[ ]졸업(예정)증명 [ ]재학증명
[ ]강사경력증명 [ ]교육비납입증명
[ ]학적부(생활기록부)증명 [ ]기타( )
학교
[ ]Chứng nhận (dự kiến) tốt nghiệp [ ] Chứng nhận đang học
Trường học
[ ]Chứng nhận kinh nghiệm giảng dạy [ ]Chứng nhận nộp học phí
[ ]Chứng nhận học bạ (sổ theo dõi học tập) [ ]Khác ( )
학교명:
학과:
학번:
Tên trường:
Tên khoa:
Mã số sinh viên:검정고시
Kì thi đánh giá năng
lực
군ㆍ병무
(병적증명서)
Nghĩa vụ quân sự
(Chứng nhận nghĩa vụ
quân sự)
제적부
Sổ hộ tịch
그 밖의 민원
Dân sự khác
2. 공통 기재사항
2. Thông tin chung
관련 민원사항
본인정보
Thông tin cá nhân về
nội dung dân sự liên
quan
원하는 교부기관
Mong muốn cơ quan
cấp giấy chứng nhận
신청 장수 및 방법
Số bản và cách thức
đăng ký
기타 특이사항
Thông tin đặc biệt
khác
신청인 정보
Thông tin của người
đăng ký
※ 위임 신청 시에만
작성
※ Chỉ điền khi ủy quyền
đăng ký
응시 시ㆍ도 교육청:
Sở Giáo dục tỉnh, thành phố dự thi:
[ ]합격증명 [ ]과목합격증명 [ ]성적증명
[ ]Chứng nhận đậu [ ]Chứng nhận môn đậu [ ]Chứng nhận kết quả
[ ]중학교 입학 자격
[ ]고등학교 입학 자격
[ ]고등학교 졸업 학력
[ ]Điều kiện nhập học
[ ]Điều kiện nhập học
[ ]Tốt nghiệp trung học
trung học cơ sở
trung học phổ thông
phổ thông
[ ]한글
[ ]육군 [ ]해군
[ ]영문
[ ]공군
계급:
[ ]Tiếng Hàn
[ ]Lục quân [ ]Hải quân
Cấp bậc:
[ ]Tiếng Anh
[ ]Không quân
군번:
전역일:
용도:
Số quân hàm:
Ngày xuất ngũ:
Mục đích sử dụng:
[ ]제적부의 등본(초본) 발급
[ ]Cấp bản sao (trích lục) sổ hộ tịch
등록기준지 :
Nguyên quán :
[ ]국가유공자(유족)확인
호주:
Chủ hộ:
청구사유:
Lí do yêu cầu:
[ ]기타( )
[ ]Xác nhận (gia quyến) người có công
[ ]Khác ( )
với nước
영문 성명(법인명):
성명(법인명):
(영문신청서 신청 시에만 적습니다)
Họ tên (tên pháp nhân):
Họ tên tiếng Anh (tên pháp nhân):
(Chỉ điền khi đăng ký đơn bằng tiếng Anh)
생년월일(법인등록번호):
연락처:
Năm, tháng, ngày sinh
Số điện thoại:
(số đăng ký pháp nhân):
주소:
Địa chỉ:
[ ]접수기관과 동일 [ ]다른 기관( )
[ ]Giống với cơ quan tiếp nhận [ ]Cơ quan khác ( )
신청 방법:
신청 장수:
[ ]방문 [ ]전화 [ ]인터넷
Số bản đăng ký
Cách thức đăng ký:
[ ]Trực tiếp [ ]Điện thoại [ ]Internet
성명:
생년월일:
Họ tên:
Năm, tháng, ngày sinh:
발급대상자와의 관계:
연락처:
Quan hệ với đối tượng được cấp:
Số điện thoại:
주소:
Địa chỉ:
210mm×297mm[백상지(80g/㎡) 또는 중질지(80g/㎡)](뒤쪽)
(Mặt sau)
3. 서명 및 날인
3. Kí tên hoặc đóng dấu
「민원 처리에 관한 법률 시행규칙」 제5조에 따라 위와 같이 민원 처리를 신청합니다.
Tôi xin đăng ký giải quyết dân sự trên theo Điều 5 “Thông tư hướng dẫn Luật Giải quyết vấn đề dân sự”.
년 월 일
Năm tháng ngày
신청인
(서명 또는 인)
Người đăng ký
(Kí tên hoặc đóng dấu)
접수기관의 장 귀하
Kính gửi Thủ trưởng
cơ quan tiếp nhận
민원사항을 규정한 관계법령에서 본인, 가족 또는 본인의 위임장 소지자에게
민원서류를 발급할 수 있도록 규정하고 있는 경우 해당 법령에 따라 다음과
같은 서류를 제출해야 합니다.
첨부서류
Hồ sơ đính
Trường hợp pháp luật liên quan nội dung dân sự quy định cho phép cấp giấy tờ dân sự
cho cá nhân, gia đình hoặc người được ủy quyền, người nộp đơn phải nộp các giấy tờ sau
đây theo quy định của pháp luật liên quan.
※ 예시) 본인: 신분증 등
관계법령 및
조례에 따른 금액
수수료
Lệ phí
kèm
가족: 가족관계증명서 또는 주민등록등(초)본 등
Số tiền theo quy
định và điều lệ pháp
luật liên quan
위임장 소지자: 위임장 소지자의 신분증, 위임장 등
※ Ví dụ) Bản thân: Giấy tờ tuỳ thân...
Gia đình: Giấy chứng nhận quan hệ gia đình hoặc bản sao (trích lục) đăng ký cư trú, v.v.
Người mang giấy uỷ quyền: Giấy tờ tuỳ thân của người mang giấy uỷ quyền, giấy uỷ quyền, v.v.
작성방법
Cách điền đơn
• 접수번호, 접수일은 작성하지 않습니다.
• Không điền số tiếp nhận và ngày tiếp nhận.
• 신청 민원사항: 해당되는 민원사항의 [ ] 안에 "√"표시를 합니다. 해당되는 민원사항이 없는 경우에는 기타에 "√"표시를
하고 해당 민원사항을 적습니다.
• Nội dung đăng ký dân sự: Đánh dấu “√” vào [ ] nội dung dân sự tương ứng. Nếu không có nội dung dân dự tương ứng, đánh dấu “√” vào
phần Khác và điền nội dung dân sự liên quan.
• 관련 민원사항 본인정보: 발급대상자의 정보를 적습니다. 다만, 민원사항 중 해당 민원을 규정한 관계법령 등에 따라
필요한 경우 본인 및 신청인 정보의 생년월일에 주민등록번호를 적어야 합니다.
• Thông tin cá nhân về dân sự liên quan: Điền thông tin người được cấp. Tuy nhiên, trường hợp cần thiết theo quy định của pháp luật liên quan
về nội dung dân sự, phải điền số chứng minh thư Hàn vào phần ngày sinh trong phần thông tin của bản thân và người đăng ký.
• 민원사항(출입국사실증명, 외국인등록사실증명, 국내거소신고 사실증명, 납세증명서, 지방세 납세증명 등)에 따라서는 위임하는
사람과 위임받는 사람의 신분증 사본을 구비서류로 제출해야 합니다.
• Tùy theo nội dung dân sự (giấy xác nhận sự thật xuất nhập cảnh, giấy xác nhận sự thật đăng ký người nước ngoài, giấy xác nhận sự thật khai
báo cư trú trong nước, giấy xác nhận sự thật nộp thuế, giấy xác nhận sự thật nộp thuế địa phương, v.v.), người nộp đơn phải nộp bản sao giấy
tờ tuỳ thân của người ủy quyền và người được ủy quyền.• 신청인 정보: 본인이 민원을 신청하는 경우에는 적지 않습니다. 본인의 위임을 받은 사람이 민원을 신청하는 경우에는 그
위임받은 사람의 정보를 적습니다.
• Thông tin của người đăng ký: Không điền nếu tự mình đăng ký dân sự. tin của người được ủy quyền.
Trường hợp người được người ủy quyền đăng ký dân sự, điền thông
처리절차
Quy trình xử lý
신청서 작성
Điền đơn đăng ký
→ 접 수
Tiếp nhận
→ 처리
Xử lý
→ 교부
Cấp phát
신청인
접수기관
처리기관
교부기관
Người đăng ký
Cơ quan tiếp nhận
Cơ quan xử lý
Cơ quan cấp
※ 행정기관별로 적절하게 조정 가능
※ Có thể điều chỉnh phù hợp với từng cơ quan hành chính